Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Đài Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Cứu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/03/1963 Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - - Bến Tre Đơn vị: Quận 4 MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Lãng, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Nam Đại - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 207 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Chỉ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Đệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1942 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Khương Văn Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Chén Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/6/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Dung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/7/1994 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/7/1986 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1973 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hứng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1973 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đài Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)