Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Đài Văn Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 93 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 389 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lý Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Tiên Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/03/1948 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Bàn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Việt Văn Gọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Việt Văn Gọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/02/1970 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1504 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1978 Quê quán: Xuân cát-Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4505 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Nội tam - Đại sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Vinh Thới - Bình Đại - - Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Xuân cát - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1975 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Ban Binh vận H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Phòng TM T.đội LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Cứu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/03/1963 Quê quán: Lộc Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Quận 4 MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.