Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Đài Văn Tiến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Tháo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Đại Tiến - Quang Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1932 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Dai Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/10/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô ff Xem chi tiết →
  8. Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Phán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1971 Quê quán: Đại Tháng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tiến- Tân Thái- Đại Từ An táng tại: Nghĩa trang Kontum Xem chi tiết →
  16. Mã Văn Đàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: M.Tiên - Đại Từ - Hà Bắc - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Sơn – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 120 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/84 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trà Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đài Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)