Tìm thấy 535 hồ sơ cho “Đài Văn Tiến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Đại đồng - Nam Trung - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Hùng Cương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Đại Yên - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C1 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1972 Quê quán: Phú Thanh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Văn Tiến Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đại Trì - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Đãi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/3/1952 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1965 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Tôn Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Định Hòa - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.