Tìm thấy 9 hồ sơ cho “ĐÀO VĂN HUYỀN”.

  1. Đào Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Huyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 973 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Huyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  6. ĐÀO VĂN HUYẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18-5-1968 Quê quán: Thái Dương, Thái Thụy, Thái Bình An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 5, Số 12 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐÀO VĂN HUYẾN
  7. Đào văn Huyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đào văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1951 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ĐÀO VĂN HUYỀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THỦY SƠN, THỦY NGUYÊN, HẢI PHÒNG Hy sinh: 10/6/1972