Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Đ/C Thanh”.

  1. Đ/c Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Đ/C Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H4 · Khu B6 Xem chi tiết →
  3. Đ/C Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Đ/C Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H9 · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Đ/C Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Đ/C : Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 614 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Đ/C : Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 687 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Đ/c : Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đ/C Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đ/C Việt Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đ/C út Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đ/C Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1088 Xem chi tiết →
  13. Đ/c: Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  14. Đ/c: Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 88 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Đ.C Sáu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Đ/C Thanh (Điều) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu G1 Xem chi tiết →
  17. Đ/c Năm Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Đ/c: Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1965 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đ/C Hai Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  20. Đ/C Năm Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đ/C Thanh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An
  2. Đ/C Thanh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An
  3. Đ/C Thanh Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An