Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Ăn H”.

  1. Trần Hải An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  3. An Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn An Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Hoàng ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Hoàng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Vũ An Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1953 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Huy Ân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn An Huy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn An Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Hoàng Án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. An Hoàng Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Khánh Bình - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. An Văn Học Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Minh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. An Huyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ăn H Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Làng Yiăng- B13- Khu 4- Gia Lai Hy sinh: 29/09/1969