Tìm thấy 184 hồ sơ cho “Ông”.

  1. Ông Văn Rực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ông Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1946 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Ông Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1946 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Ông Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 286 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Ông thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Ông thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Ông thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Ông thị Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Ông văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  10. Ông văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  11. ông Ba Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Bá Ong Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Ông Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Ông Bảy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1446 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Ông Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ông Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ông Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  18. Ông Văn Dực Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Ông Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Ông Vẽ ọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1381 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ong Khắc Phi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thủy - An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Ởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga Tân, Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 07/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  3. Ong Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Ông Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Gạo - Cảnh Thi - Yên Lũng - Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai
  5. Ong Thế Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 24/06/1978 3246
→ Xem cả 47 người trong các danh sách