Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.

  1. Trần Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ2 - TĐ95a - SĐ325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Ơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/2/1952 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hồ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. TÔ VĂN ƠN Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Đức Phổ, Quãng Ngãi, Quãng Ngãi Đơn vị: Bí thư tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Văn Thiên Ơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vầy Kín Ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vầy Kín ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Bắc Sơn - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang On Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/05/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ỏn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D42 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Ơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Khánh Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn On Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Ốn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Phòng 54 - C4 - K.T.T.Kim Liên - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thanh Ngãi - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Cơ yếu Thành Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn On Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/03/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn On Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn On Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/06/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn On Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/03/1981 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C8 D276 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
  2. Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
  4. Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum
→ Xem cả 94 người trong các danh sách