Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.

  1. Phan Xuân ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Huy Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thạch Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1962 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Thạch Ơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Trần Thị ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị On Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Võ Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ôn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ông Gờm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Ông Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 120 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. (Ông ) Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng K14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Châu Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 145 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn ổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trọng ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
  2. Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
  4. Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum
→ Xem cả 94 người trong các danh sách