Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.
- Ông Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
- Ông Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M187 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu U Xem chi tiết →
- Ông Trung Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1986 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ông Văn Khọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ông già Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đ/C On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M28 Xem chi tiết →
- Đào Thị Ơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn On Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Bùi Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Văn ổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Hữu ổn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Hà Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Quang On Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
- Lê Văn On Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Lê Văn ỏn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Lê Đình Ôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M188 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Lò văn Ong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
- Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
- Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
- Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum