Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.
- Ông Văn Hề Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H4 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông Văn Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông Văn Sỹ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông Văn Thân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H% · Lô L! · Khu K$ Xem chi tiết →
- Ông Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M142 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ông ích Dỉnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ L57 · Hàng H5 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông ích Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M155 · Hàng H7 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Ông ích Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M56 · Hàng H5 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông ích Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ MM55 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đ ống Văn Nhương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ C ông Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 133 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn ổn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: An châu-Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2759 Xem chi tiết →
- Dương Ơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn On Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 108 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Ơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Văn ổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
- Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
- Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
- Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum