Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.
- Trương Văn Ơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hồng Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn On Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 285 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Trần Văn ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Trần Văn ổn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần văn ỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Tạ Văn ỏnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Ung Văn òn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 16 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Van Minh Ôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Võ Tấn On Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 279 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Văn Ơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Văn Thiên Ơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Ôn Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Ông Sáu Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 27 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Ông Thị Tuyết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 108 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Ông Văn Bân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông Văn Huống Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M58 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Ông Văn Hậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M141 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
- Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
- Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
- Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum