Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.

  1. Ông Bảy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1446 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Ông Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ông Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ông Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  5. Ông Văn Dực Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Ông Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Ông Vẽ ọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1381 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. ôn Kim Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 562 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. ông Miền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  10. ông Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
  11. ông văn vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 974 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Điểu Ong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn On Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1925 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Đặng Ôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 218 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2224 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Tho òng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Ôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
  2. Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
  4. Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum
→ Xem cả 94 người trong các danh sách