Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.

  1. Huỳnh Ôn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Ơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Rơ Châm Ong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Thạch On Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trương On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Tống Văn ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 982 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Ôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Vũ ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Ông Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Ông Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Vă ổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. On ôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lơ Rông Cơ Sở Nhung, ConSayRiêng, ConSayRiêng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn ỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
  2. Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
  3. Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
  4. Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum
→ Xem cả 94 người trong các danh sách