Tìm thấy 821 hồ sơ cho “Ôn”.
- Nguyễn Văn ổn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 408 · Hàng 9 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1953 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn òn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Ngô Bá Ong Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ong Thế Sự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3246 Xem chi tiết →
- Ong Thế Viên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Cảnh Thuỷ - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4537 Xem chi tiết →
- Phan Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phùng Đức ơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn On Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 748 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn On Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 523 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 7 · Hàng 1B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 521 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trình Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần On Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 331 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Ơn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1943 · Thạch Kiệt, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67 Kon Tum
- Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 20/05/1968 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Ổn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chi Chỉ, Thụy Trường, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 16; Ô 1; Số 203; Khối 0
- Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0
- Nguyễn Văn Ơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 27/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa - Kon Tum