Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Ô Văn Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Ô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Võ văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đông Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Đinh Môn - Ô Mô - Cần Thơ Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Long An, Long An, Long An Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Thường Lang - Ô Môn - Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn CÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trường Thành - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Định Môn - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Định Môn - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1988 Quê quán: Bình An - Ô Môn - Cần Thơ Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1981 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 - ETS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Tống Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1980 Quê quán: Đông Thuận, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D220 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1980 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: C 12 - O 3 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1970 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: O 14 - H 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nông Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 Quê quán: Tri Viên - Trùng Khánh - Hà Tây Đơn vị: O 13 - E 429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Trai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1980 Quê quán: TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc Đơn vị: C 12 - O 3 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.