Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Ít”.

  1. Trần Văn Ít Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ít Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Long Sập - Mường Châu - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Duy ít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hoà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Thị ít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1962 Quê quán: Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kinh Tùng- Xã Đê Kiêng- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 12/4/1967 Đe Bút Đông, Đak hơ
  2. KHẨN MINH ÍT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHẤN MỄ, PHÚ LƯƠNG, BẮC THÁI Hy sinh: 18/5/1972
  3. Phạm Duy ít Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phượng Hoàng-Thanh Hoà-Hải Dương Hy sinh: 01/06/1964