Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Ân Văn Đê”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguỵ Văn Đễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phạm văn Đeo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đinh văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Văn Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Đê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Dện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/05/1965 Quê quán: Bình Chánh - Bến Lúc - Long An Đơn vị: Y24 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đen Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 114 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 188 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Dẻo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/10/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 229 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.