Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Ân Văn Đê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 46 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 124 · Khu A3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Đệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cao văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Dế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Đém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1977 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ân Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum