Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Ân Văn Đê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Để Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/1/1987 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn De Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đệ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 103 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 142 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ân Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum