Tìm thấy 317 hồ sơ cho “Ân Văn Đê”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Dêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 684 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 588 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dẻo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B24 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đèo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Dê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Dẽ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c16 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 78 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 156 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 160 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 166 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ân Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum