Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.

  1. Đào Anh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  2. Đào Anh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Đào Anh Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
  5. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1989 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1961 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 508 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Vĩnh ánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Anh Khuê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Anh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Hùng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 212 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗng Anh Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Đỗng Anh Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 209 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  19. Đỗng Cao ánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Anh Ba Phền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →

Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
→ Xem cả 959 người trong các danh sách