Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.

  1. Lưu Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lưu Phụng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Lương Anh Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Kim ánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Ng. H. Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Bảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 140 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 817 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Nhiờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Thó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1381 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
→ Xem cả 959 người trong các danh sách