Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Phan Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 278 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Huỳnh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 280 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Anh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/9/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy