Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.
- Đặng Anh Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Anh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 387 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 336 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ anh Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Anh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1133 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Anh Chịa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 84 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Anh Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1312 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Anh Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
- Anh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Anh Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Anh Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Anh Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
- Anh Nghiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Anh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Anh Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy