Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.
- Võ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 731 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Anh Linh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 892 Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 521 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 213 Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn ánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Vũ Văn ánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh ANhem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đinh Anh Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh ánh Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 190 Xem chi tiết →
- Đoàn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Anh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy