Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.
- Trần Thị Ánh Nguyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1976 Quê quán: Nhơ Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN vận tải ô tô An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Anh Quân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Số 121 - Nguyễn Du - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D7 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Công Ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Đội phó quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Ánh Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CABP Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C7 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Tuấn Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Lưu Hoàng - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Dương Anh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xưởng quân giới Mỹ tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đức Hải - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C 2 - D2 - F219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Đốc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/11/1981 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C14 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Nhà số 13 Trần Phú - Kỳ Lừa - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Anh Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Thị Trấn Lục Nam - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/08/1979 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Kỳ Phú - Tam kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V16 Tình Đội Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D88 - Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Ninh Nhứt - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng Hậu cần - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: E 250 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy