Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.

  1. Huỳnh Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Anh Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/7/1986 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E266 - F313 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D7 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Tân Viên - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1941 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 BT 147 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lò Văn Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Sơn Lũ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Chăm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E251 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 Quê quán: Thuận Thới - Trà Ôn - Cửu Long Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Sô Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D22 - E755 - F327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Tai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Tiên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D49 - MT - 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1969 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Ảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Song Bình - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
→ Xem cả 959 người trong các danh sách