Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.
- Phạm Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Số nhà 35 - Hàng bột - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Tứ Quần - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Kiên Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: C14 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Quách Anh Tạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Việt Long - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An Đông - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hội An Đông - Lấp Vò - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Anh Đại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: E68 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trương Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E250 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1979 Quê quán: Diên Điền - Diên Khánh - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Anh Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Việt Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy