Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.

  1. Lê A (AnhHùng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Anh Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thọ Trấn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Anh Bân
  3. Lê Anh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Đông Xuân - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Anh Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: 116 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Anh Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Niên Hà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Anh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1977 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Anh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Đức châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Anh Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Tuệ Tuy - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/08/1982 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Anh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân ánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê ánh Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Đông á - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lý Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 Quê quán: Nhơn Lý, Phước Vân, Phước Vân Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D5 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Anh Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Lang Mậu - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Lương Phỏ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1985 Quê quán: Đông Sơn - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Lương Thế Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Phúc Tân - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
→ Xem cả 959 người trong các danh sách