Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.

  1. Lê Như ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  3. Lê Trung ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lò Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 168 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Anh Năm sinh: 1/6/1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 775 Xem chi tiết →
  8. Lương Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Sơn, Quảng Ngãi An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lương Ngọc Anh
  10. Nguyễn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Anh Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Anh Dư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Anh Dủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Anh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1990 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Anh Kha Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Anh Sao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 575 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Anh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1988 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  5. Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy
→ Xem cả 959 người trong các danh sách