Tìm thấy 3.762 hồ sơ cho “Ánh”.
- Huỳnh Anh Cao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1962 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phi Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Huỳnh ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hồ Anh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Anh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Anh Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Anh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 590 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lã Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 376 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 687 Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 959 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Anh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · 41 - Nam Ngư - Hà Nội Hy sinh: 3.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê anh Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 24.8.74 Mai táng ban đầu: Phía Tây chợ Tam Bình -cai Lậy