Tìm thấy 6.246 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Tạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1998 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 96 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Tảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Tỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Được Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh bá Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
  13. Trịnh bá Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 60 Xem chi tiết →
  14. Trịnh bùi Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 256 · Hàng 16 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Trịnh công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  16. Trịnh công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  17. Trịnh duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trịnh gia Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 126 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Trịnh huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  20. Trịnh ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr