Tìm thấy 6.245 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Minh Cứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/8/1965 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Trịnh Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Trịnh Mại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Mộc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 38 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trịnh Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1137 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Nghĩa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 67 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Nghĩa Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Gương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Gương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.