Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Dôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo 37ly An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Hà lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Phụng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1973 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1970 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Như Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Q Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1973 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Mỹ Đông, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 9 E 33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trịnh Quang Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C15 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr