Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Xuân Cầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn Thanh Hóa, Triệu Sơn Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Trịnh Xuân Cầu
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 08 - 05 - 1975
Quê quán: Triệu Sơn - Thanh Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Giai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Giám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Trung Kiên - An Lão - Vĩnh Phú Đơn vị: H2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Huýnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D8 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D8 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ngọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Triệu Đồng - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5D4E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Văn Yên, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.