Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1967 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30 - 7 - 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Trương Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1957 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Táo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13 - 3 - 1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Xông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Trung Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/02/1973 Quê quán: số17 Quang Trung, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đăng Nhậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đại Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.