Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1979 Quê quán: Xuân thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 2 - 1975 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/01/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Nghĩa Hoàng - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Minh - Phú Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/07/1972 Quê quán: Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/09/1969 Quê quán: Phó Bảng - Đồng Văn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nghính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.