Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/05/1952 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Tịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19 - 3 - 1971 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/01/1971 Quê quán: Vỉnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thịnh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Vui Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Xê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/07/1988 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Đại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Châu giang - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Châu giang - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Long Điền - Long Đất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Đấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/03/1971 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/05/1969 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr