Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Thị Răn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thị Thu Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1972 Quê quán: Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Thành - Yên Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15-4-1970 Quê quán: Long Hà, Bù Gia Mập, Bình Phước Đơn vị: Đoàn 500 Miền An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 9, 9 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Tiến Huấn. Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/02/1969 Quê quán: Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Tiến Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Tiến Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1975 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trịnh Trung Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Trung Nhạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/02/1968 Quê quán: Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Trung Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cương Bằng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Trọng Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Thương - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 Quê quán: Hợp Thương - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Tố Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/08/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Từ Quyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1982 Quê quán: Quãng Trường - Quãng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Viết Thoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr