Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quang Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25 - 10 - 1972 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 10 - 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quý An Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quý An Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quốc Bảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/03/1970 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quốc Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quốc Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/03/1971 Quê quán: Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mục Bạc - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trịnh Quốc Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1972 Quê quán: Xuân Vĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Quốc Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quốc Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trịnh Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quốc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Yên nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr