Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Ngọc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/07/1988 Quê quán: Yên Phủ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/03/1973 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/07/1970 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Như Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trịnh Q Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Nữa An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhánh vương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29 - 8 - 1972 Quê quán: Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.