Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Duy Phương - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Duy Phương - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/5/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/5/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1971 Quê quán: Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Hởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1971 Quê quán: Yên Công - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Trường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cao thi - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Hà lai - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Sạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/01/1971 Quê quán: Tam Di - Lục Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Hà Lai - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr