Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1971 Quê quán: Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Thụ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/6/1986 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Vĩnh hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bạch Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bạch Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trịnh Công Bé Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Công Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/10/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Công Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Công Khang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Công Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29 - 02 - 1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Công Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Công Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh D thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr