Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. TRỊNH THANH LIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. TRỊNH THỊ LIỄU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. TRỊNH THỊ LIỄU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. TRỊNH Văn KHO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Há Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Thái Văn Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Văn Trình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1967 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1975 Quê quán: Phùng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1984 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - v Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Diễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/02/1971 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Vệ Thôn - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trịnh Quốc Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/08/1972 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thế Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1905 Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1985 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Hà Bình - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr