Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Bạch Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh D thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Vỹ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/4/1986 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh H ấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dinh Long, Yên Định, Yên Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hưởng Đổng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Ngại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Khánh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bạch Thông, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Lâm Xung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/06/1969 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1952 Quê quán: Vĩnh Thạnh - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Biên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Nghĩa Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.