Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.
- Trịnh Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Hâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 212 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Lân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: An Lộng- Quỳnh Hoàng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: C1-D1-E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 183 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Quang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Duậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 92 · Lô a Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Khươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Khươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.