Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Văn Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Diệm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 96 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Dôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Dặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn En Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Gión Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Giả Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Gốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Gỗ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tân, Xã Đồng Tân, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr