Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “/….Trinh”.

  1. Trịnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Bích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Bằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Bột Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Chướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Các Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Có Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Cưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls /….Trinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. /….Trinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr